đại cương
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Những điều chính yếu, cơ bản nhất (nói một cách tổng quát): Phần tóm tắt các nội dung, nguyên lý chính của một lĩnh vực kiến thức, không đi vào chi tiết.
- Phần mở đầu, phần giới thiệu khái quát: Nội dung trình bày cái nhìn tổng quan về một môn học hay một vấn đề.
Tính từ:
- Có tính chất tổng quát, khái quát: Thuộc về những nguyên tắc, kiến thức chung, cơ bản, áp dụng rộng rãi.
- Mang tính giới thiệu cơ bản: Dùng để mô tả những kiến thức nền tảng, bước đầu.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Anh ấy mới chỉ nắm được đại cương của vấn đề, chưa hiểu sâu.
- Giáo trình này có phần đại cương rất rõ ràng, giúp sinh viên dễ hình dung toàn bộ môn học.
Tính từ:
- Đây là môn Ngôn ngữ học đại cương, chúng ta sẽ học những nguyên lý chung về ngôn ngữ.
- Kiến thức đại cương về lịch sử là nền tảng để nghiên cứu chuyên sâu.
Các cách sử dụng nâng cao
"trình bày đại cương": giới thiệu một cách khái quát, nêu lên những nét chính.
- Giáo sư sẽ trình bày đại cương về lý thuyết tiến hóa trong buổi học đầu tiên.
"phần đại cương": phần nội dung nằm ở đầu sách hoặc giáo trình, giới thiệu tổng quan.
- Hãy đọc kỹ phần đại cương trước khi đi vào các chương chi tiết.
Biến thể và từ liên quan
- Khái quát (động từ/tính từ): tóm tắt những điểm chính; có tính chất chung.
- Tổng quan (danh từ): cái nhìn toàn cảnh, bao quát.
- Cương yếu (danh từ): những điểm cốt yếu, quan trọng nhất (thường trang trọng hơn).
Từ đồng nghĩa
- Tổng quát: (tính từ) nhìn chung, không cụ thể.
- Cơ bản: (tính từ) thuộc về nền tảng, bước đầu.
- Khái lược: (danh từ) bản tóm tắt những nét chính.
Từ trái nghĩa
- Chi tiết: (danh từ/tính từ) phần nhỏ, cụ thể.
- Chuyên sâu: (tính từ) đi sâu vào một lĩnh vực hẹp.
- Cụ thể: (tính từ) rõ ràng, riêng biệt.
Thành ngữ, cụm từ cố định
- Đại cương đồ thị: (thuật ngữ) phần giới thiệu chung về đồ thị và các khái niệm liên quan trong toán học.
- Triết học đại cương: (thuật ngữ) môn học về những nguyên lý cơ bản, phổ quát của triết học.
- I d. Những điều chủ yếu (nói tổng quát). Hiểu đại cương về kĩ thuật điện tử.
- II t. Có tính chất tổng quát. Kiến thức . Ngôn ngữ học đại cương.